Qualify danh từ là gì

Nội dung chính

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Nội động từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈkwɑː.lə.ˌfɑɪ/

Ngoại động từSửa đổi

qualify ngoại động từ /ˈkwɑː.lə.ˌfɑɪ/

  1. Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất. to qualify someone as an ace   cho ai là cừ, cho ai là cô địch
  2. Làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì… ). to be qualificed for a post   có đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụqualifying examination   kỳ thi sát hạch, kỳ thi tuyển lựa
  3. Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt. to qualify a statement   tuyên bố dè dặt
  4. Pha nước vào (rượu mạnh); (đùa cợt) pha vào rượu (nước lã).
  5. (Ngôn ngữ học) Hạn định.

Chia động từSửa đổiqualify

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to qualify
Phân từ hiện tại qualifying
Phân từ quá khứ qualified
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại qualify qualify hoặc qualifiest¹ qualifies hoặc qualifieth¹ qualify qualify qualify
Quá khứ qualified qualified hoặc qualifiedst¹ qualified qualified qualified qualified
Tương lai will/shall²qualify will/shallqualify hoặc wilt/shalt¹qualify will/shallqualify will/shallqualify will/shallqualify will/shallqualify
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại qualify qualify hoặc qualifiest¹ qualify qualify qualify qualify
Quá khứ qualified qualified qualified qualified qualified qualified
Tương lai weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại qualify lets qualify qualify
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từSửa đổi

qualify nội động từ /ˈkwɑː.lə.ˌfɑɪ/

Bạn đang đọc: Qualify danh từ là gì

  1. (+ for) Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn.
  2. Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì… ).

Chia động từSửa đổiqualify

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to qualify
Phân từ hiện tại qualifying
Phân từ quá khứ qualified
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại qualify qualify hoặc qualifiest¹ qualifies hoặc qualifieth¹ qualify qualify qualify
Quá khứ qualified qualified hoặc qualifiedst¹ qualified qualified qualified qualified
Tương lai will/shall²qualify will/shallqualify hoặc wilt/shalt¹qualify will/shallqualify will/shallqualify will/shallqualify will/shallqualify
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại qualify qualify hoặc qualifiest¹ qualify qualify qualify qualify
Quá khứ qualified qualified qualified qualified qualified qualified
Tương lai weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify weretoqualify hoặc shouldqualify
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại qualify lets qualify qualify
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.